TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

streiken

/ˈʃtʁaɪ̯kən/ giọng máy của trình duyệt

streiken nghĩa là bãi công, đình công.

Nghĩa của streiken

Động từ

  1. Bãi công, đình công.

Chia động từ streiken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestreiktPhân từ I: streikend

Hiện tại Präsens

  • ich streike
  • du streikst
  • er/sie/es streikt
  • wir streiken
  • ihr streikt
  • sie/Sie streiken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich streikte
  • du streiktest
  • er/sie/es streikte
  • wir streikten
  • ihr streiktet
  • sie/Sie streikten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestreikt
  • du hast gestreikt
  • er/sie/es hat gestreikt
  • wir haben gestreikt
  • ihr habt gestreikt
  • sie/Sie haben gestreikt

Tương lai Futur I

  • ich werde streiken
  • du wirst streiken
  • er/sie/es wird streiken
  • wir werden streiken
  • ihr werdet streiken
  • sie/Sie werden streiken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich streike
  • du streikest
  • er/sie/es streike
  • wir streiken
  • ihr streiket
  • sie/Sie streiken

Mệnh lệnh Imperativ

  • streik! (du)
  • streikt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của streiken

Câu ví dụ với streiken

  • Die Arbeiter streiken. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #987709

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strike (to stop working in protest); to refuse to cooperate or participate (of a person); to stop working (of a machine)

Câu hỏi thường gặp

streiken nghĩa là gì?

streiken (động từ) nghĩa là bãi công, đình công.

Chia động từ streiken ở thì hiện tại thế nào?

ich streike, du streikst, er/sie/es streikt, wir streiken, ihr streikt, sie/Sie streiken. Phân từ II: gestreikt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.