streiken
streiken nghĩa là bãi công, đình công.
Nghĩa của streiken
Động từ
- Bãi công, đình công.
Chia động từ streiken
Hiện tại Präsens
- ich streike
- du streikst
- er/sie/es streikt
- wir streiken
- ihr streikt
- sie/Sie streiken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich streikte
- du streiktest
- er/sie/es streikte
- wir streikten
- ihr streiktet
- sie/Sie streikten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestreikt
- du hast gestreikt
- er/sie/es hat gestreikt
- wir haben gestreikt
- ihr habt gestreikt
- sie/Sie haben gestreikt
Tương lai Futur I
- ich werde streiken
- du wirst streiken
- er/sie/es wird streiken
- wir werden streiken
- ihr werdet streiken
- sie/Sie werden streiken
Giả định I Konjunktiv I
- ich streike
- du streikest
- er/sie/es streike
- wir streiken
- ihr streiket
- sie/Sie streiken
Mệnh lệnh Imperativ
- streik! (du)
- streikt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của streiken
Câu ví dụ với streiken
- Die Arbeiter streiken. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #987709
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to strike (to stop working in protest); to refuse to cooperate or participate (of a person); to stop working (of a machine)
Câu hỏi thường gặp
streiken nghĩa là gì?
streiken (động từ) nghĩa là bãi công, đình công.
Chia động từ streiken ở thì hiện tại thế nào?
ich streike, du streikst, er/sie/es streikt, wir streiken, ihr streikt, sie/Sie streiken. Phân từ II: gestreikt.