der Streik
số nhiều: die Streiks · sinh cách: des Streiks
der Streik nghĩa là đình công, sự bãi công.
Nghĩa của Streik
Danh từ · giống đực
- Đình công, sự bãi công.
Biến cách của Streik (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Streik | die Streiks |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Streiks | der Streiks |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Streik | den Streiks |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Streik | die Streiks |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Streik
- Der Streik beeinträchtigte die nationale Wirtschaft. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341675
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strike (work stoppage)
Câu hỏi thường gặp
Streik nghĩa là gì?
Streik (danh từ) nghĩa là đình công, sự bãi công.
Streik là der, die hay das?
Streik là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Streik); số nhiều: die Streiks.