TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Streik

danh từ giống đực
/ʃtʁaɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Streiks · sinh cách: des Streiks

der Streik nghĩa là đình công, sự bãi công.

Nghĩa của Streik

Danh từ · giống đực

  1. Đình công, sự bãi công.

Biến cách của Streik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Streikdie Streiks
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Streiksder Streiks
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Streikden Streiks
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Streikdie Streiks

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Streik

  • Der Streik beeinträchtigte die nationale Wirtschaft. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strike (work stoppage)

Câu hỏi thường gặp

Streik nghĩa là gì?

Streik (danh từ) nghĩa là đình công, sự bãi công.

Streik là der, die hay das?

Streik là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Streik); số nhiều: die Streiks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.