TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Feuerwerk

danh từ giống trung
/ˈfɔʏ̯ərˌvɛrk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feuerwerke · sinh cách: des Feuerwerks

das Feuerwerk nghĩa là pháo hoa, pháo bông.

Nghĩa của Feuerwerk

Danh từ · giống trung

  1. Pháo hoa, pháo bông.

Biến cách của Feuerwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Feuerwerkdie Feuerwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feuerwerksder Feuerwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feuerwerkden Feuerwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Feuerwerkdie Feuerwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Feuerwerk

  • Wann fängt das Feuerwerk an? Khi nào pháo hoa bắt đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3023078
  • Wann geht das Feuerwerk los? Khi nào pháo hoa bắt đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3023079
  • Hast du das Feuerwerk gesehen? Bạn có thấy pháo hoa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641749
  • Wann beginnt das Feuerwerk? Khi nào pháo hoa bắt đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3024860
  • Das Feuerwerk geht los. Pháo hoa đang bắt đầu kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6671709
  • Das Feuerwerk wurde abgesagt. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6977838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fireworks

Câu hỏi thường gặp

Feuerwerk nghĩa là gì?

Feuerwerk (danh từ) nghĩa là pháo hoa, pháo bông.

Feuerwerk là der, die hay das?

Feuerwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Feuerwerk); số nhiều: die Feuerwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.