das Feuerwerk
số nhiều: die Feuerwerke · sinh cách: des Feuerwerks
das Feuerwerk nghĩa là pháo hoa, pháo bông.
Nghĩa của Feuerwerk
Danh từ · giống trung
- Pháo hoa, pháo bông.
Biến cách của Feuerwerk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Feuerwerk | die Feuerwerke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Feuerwerks | der Feuerwerke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Feuerwerk | den Feuerwerken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Feuerwerk | die Feuerwerke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Feuerwerk
- Wann fängt das Feuerwerk an? Khi nào pháo hoa bắt đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3023078
- Wann geht das Feuerwerk los? Khi nào pháo hoa bắt đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3023079
- Hast du das Feuerwerk gesehen? Bạn có thấy pháo hoa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641749
- Wann beginnt das Feuerwerk? Khi nào pháo hoa bắt đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3024860
- Das Feuerwerk geht los. Pháo hoa đang bắt đầu kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6671709
- Das Feuerwerk wurde abgesagt. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6977838
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fireworks
Câu hỏi thường gặp
Feuerwerk nghĩa là gì?
Feuerwerk (danh từ) nghĩa là pháo hoa, pháo bông.
Feuerwerk là der, die hay das?
Feuerwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Feuerwerk); số nhiều: die Feuerwerke.