TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Feuerwehr

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔɪ̯ɐˌveːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feuerwehren · sinh cách: der Feuerwehr

die Feuerwehr nghĩa là đội cứu hỏa, trạm cứu hoả.

Nghĩa của Feuerwehr

Danh từ · giống cái

  1. Đội cứu hỏa, trạm cứu hoả.

Biến cách của Feuerwehr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Feuerwehrdie Feuerwehren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Feuerwehrder Feuerwehren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Feuerwehrden Feuerwehren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Feuerwehrdie Feuerwehren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Feuerwehr

Câu ví dụ với Feuerwehr

  • Rufen Sie bitte die Feuerwehr. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791403
  • Ruf die Feuerwehr! Gọi cứu hỏa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1982855

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fire brigade; fire department

Câu hỏi thường gặp

Feuerwehr nghĩa là gì?

Feuerwehr (danh từ) nghĩa là đội cứu hỏa, trạm cứu hoả.

Feuerwehr là der, die hay das?

Feuerwehr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feuerwehr); số nhiều: die Feuerwehren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.