die Feuerwehr
số nhiều: die Feuerwehren · sinh cách: der Feuerwehr
die Feuerwehr nghĩa là đội cứu hỏa, trạm cứu hoả.
Nghĩa của Feuerwehr
Danh từ · giống cái
- Đội cứu hỏa, trạm cứu hoả.
Biến cách của Feuerwehr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Feuerwehr | die Feuerwehren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Feuerwehr | der Feuerwehren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Feuerwehr | den Feuerwehren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Feuerwehr | die Feuerwehren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Feuerwehr
Câu ví dụ với Feuerwehr
- Rufen Sie bitte die Feuerwehr. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791403
- Ruf die Feuerwehr! Gọi cứu hỏa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1982855
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fire brigade; fire department
Câu hỏi thường gặp
Feuerwehr nghĩa là gì?
Feuerwehr (danh từ) nghĩa là đội cứu hỏa, trạm cứu hoả.
Feuerwehr là der, die hay das?
Feuerwehr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feuerwehr); số nhiều: die Feuerwehren.