TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Faustfeuerwaffe

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Faustfeuerwaffen · sinh cách: der Faustfeuerwaffe

die Faustfeuerwaffe nghĩa là súng ngắn, súng lục.

Nghĩa của Faustfeuerwaffe

Danh từ · giống cái

  1. Súng ngắn, súng lục.

Biến cách của Faustfeuerwaffe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Faustfeuerwaffedie Faustfeuerwaffen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Faustfeuerwaffeder Faustfeuerwaffen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Faustfeuerwaffeden Faustfeuerwaffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Faustfeuerwaffedie Faustfeuerwaffen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Faustfeuerwaffe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A handgun; a gun that is fit to be wielded in a single hand.

Câu hỏi thường gặp

Faustfeuerwaffe nghĩa là gì?

Faustfeuerwaffe (danh từ) nghĩa là súng ngắn, súng lục.

Faustfeuerwaffe là der, die hay das?

Faustfeuerwaffe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Faustfeuerwaffe); số nhiều: die Faustfeuerwaffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.