die Faust
số nhiều: die Fäuste · sinh cách: der Faust
die Faust nghĩa là quyền, nắm đấm.
Nghĩa của Faust
Danh từ · giống cái
- Quyền, nắm đấm, nắm tay.
Biến cách của Faust (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Faust | die Fäuste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Faust | der Fäuste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Faust | den Fäusten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Faust | die Fäuste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Faust
- Man kann mit einer geballten Faust nicht die Hand geben. Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341466
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fist
Câu hỏi thường gặp
Faust nghĩa là gì?
Faust (danh từ) nghĩa là quyền, nắm đấm.
Faust là der, die hay das?
Faust là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Faust); số nhiều: die Fäuste.