TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Faust

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/faʊ̯st/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fäuste · sinh cách: der Faust

die Faust nghĩa là quyền, nắm đấm.

Nghĩa của Faust

Danh từ · giống cái

  1. Quyền, nắm đấm, nắm tay.

Biến cách của Faust (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Faustdie Fäuste
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Faustder Fäuste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Faustden Fäusten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Faustdie Fäuste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Faust

  • Man kann mit einer geballten Faust nicht die Hand geben. Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341466

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fist

Câu hỏi thường gặp

Faust nghĩa là gì?

Faust (danh từ) nghĩa là quyền, nắm đấm.

Faust là der, die hay das?

Faust là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Faust); số nhiều: die Fäuste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.