TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Februar

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfeːbruaːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Februare · sinh cách: des Februars

der Februar nghĩa là tháng Hai.

Nghĩa của Februar

Danh từ · giống đực

  1. Tháng hai.

Biến cách của Februar (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Februardie Februare
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Februarsder Februare
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Februarden Februaren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Februardie Februare

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Februar

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Februar

  • Der Februar ist der kälteste Monat des Jahres. Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8105523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ February (the short month following January and preceding March in the Roman, Julian, and Gregorian calendars, used in all three calendars for intercalation or addition of leap days)

Câu hỏi thường gặp

Februar nghĩa là gì?

Februar (danh từ) nghĩa là tháng Hai.

Februar là der, die hay das?

Februar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Februar); số nhiều: die Februare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.