der Februar
số nhiều: die Februare · sinh cách: des Februars
der Februar nghĩa là tháng Hai.
Nghĩa của Februar
Danh từ · giống đực
- Tháng hai.
Biến cách của Februar (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Februar | die Februare |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Februars | der Februare |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Februar | den Februaren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Februar | die Februare |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Februar
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Februar
- Der Februar ist der kälteste Monat des Jahres. Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8105523
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ February (the short month following January and preceding March in the Roman, Julian, and Gregorian calendars, used in all three calendars for intercalation or addition of leap days)
Câu hỏi thường gặp
Februar nghĩa là gì?
Februar (danh từ) nghĩa là tháng Hai.
Februar là der, die hay das?
Februar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Februar); số nhiều: die Februare.