TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Feder

danh từ giống cái
/ˈfeːdər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Federn · sinh cách: der Feder

die Feder nghĩa là lông vũ, lông, lò xo.

Nghĩa của Feder

Danh từ · giống cái

  1. Lông vũ, lông, lông chim.
  2. Lò xo.
  3. Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.

Biến cách của Feder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Federdie Federn
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Federder Federn
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Federden Federn
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Federdie Federn

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feder

Đồng nghĩa

Họ từ của Feder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feather; spring (of a machine or gadget); quill pen; nib (of a fountain pen); penholder, fountain pen

Câu hỏi thường gặp

Feder nghĩa là gì?

Feder (danh từ) nghĩa là lông vũ, lông, lò xo.

Feder là der, die hay das?

Feder là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feder); số nhiều: die Federn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.