die Feder
số nhiều: die Federn · sinh cách: der Feder
die Feder nghĩa là lông vũ, lông, lò xo.
Nghĩa của Feder
Danh từ · giống cái
- Lông vũ, lông, lông chim.
- Lò xo.
- Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.
Biến cách của Feder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Feder | die Federn |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Feder | der Federn |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Feder | den Federn |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Feder | die Federn |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feder
Đồng nghĩa
Họ từ của Feder
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feather; spring (of a machine or gadget); quill pen; nib (of a fountain pen); penholder, fountain pen
Câu hỏi thường gặp
Feder nghĩa là gì?
Feder (danh từ) nghĩa là lông vũ, lông, lò xo.
Feder là der, die hay das?
Feder là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feder); số nhiều: die Federn.