TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Federhalter

danh từ giống đực
[ˈfeːdɐˌhaltɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Federhalters

der Federhalter nghĩa là bút mực, bút bi.

Nghĩa của Federhalter

Danh từ · giống đực

  1. Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.

Biến cách của Federhalter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Federhalterdie Federhalter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Federhaltersder Federhalter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Federhalterden Federhaltern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Federhalterdie Federhalter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penholder, pen

Câu hỏi thường gặp

Federhalter nghĩa là gì?

Federhalter (danh từ) nghĩa là bút mực, bút bi.

Federhalter là der, die hay das?

Federhalter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Federhalter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.