TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Federmappe

danh từ giống cái
/ˈfeːdɐˌmapə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Federmappen · sinh cách: der Federmappe

die Federmappe nghĩa là hộp bút.

Nghĩa của Federmappe

Danh từ · giống cái

  1. Hộp bút.

Biến cách của Federmappe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Federmappedie Federmappen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Federmappeder Federmappen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Federmappeden Federmappen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Federmappedie Federmappen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Federmappe

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Federmappe

  • Ich habe meine Federmappe zu Hause liegenlassen. Tôi quên hộp bút chì ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8646312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pencil case

Câu hỏi thường gặp

Federmappe nghĩa là gì?

Federmappe (danh từ) nghĩa là hộp bút.

Federmappe là der, die hay das?

Federmappe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Federmappe); số nhiều: die Federmappen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.