die Federmappe
số nhiều: die Federmappen · sinh cách: der Federmappe
die Federmappe nghĩa là hộp bút.
Nghĩa của Federmappe
Danh từ · giống cái
- Hộp bút.
Biến cách của Federmappe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Federmappe | die Federmappen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Federmappe | der Federmappen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Federmappe | den Federmappen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Federmappe | die Federmappen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Federmappe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Federmappe
- Ich habe meine Federmappe zu Hause liegenlassen. Tôi quên hộp bút chì ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8646312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pencil case
Câu hỏi thường gặp
Federmappe nghĩa là gì?
Federmappe (danh từ) nghĩa là hộp bút.
Federmappe là der, die hay das?
Federmappe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Federmappe); số nhiều: die Federmappen.