TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Federmäppchen

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Federmäppchens

das Federmäppchen nghĩa là hộp bút.

Nghĩa của Federmäppchen

Danh từ · giống trung

  1. Hộp bút.

Biến cách của Federmäppchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Federmäppchendie Federmäppchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Federmäppchensder Federmäppchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Federmäppchenden Federmäppchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Federmäppchendie Federmäppchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Federmäppchen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pencil case

Câu hỏi thường gặp

Federmäppchen nghĩa là gì?

Federmäppchen (danh từ) nghĩa là hộp bút.

Federmäppchen là der, die hay das?

Federmäppchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Federmäppchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.