TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Federball

danh từ giống đực
/ˈfeːdɐˌbal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Federbälle · sinh cách: des Federballes

der Federball nghĩa là quả cầu lông, cầu lông.

Nghĩa của Federball

Danh từ · giống đực

  1. Quả cầu lông.
  2. Cầu lông.

Biến cách của Federball (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Federballdie Federbälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Federballesder Federbälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Federballden Federbällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Federballdie Federbälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the game of badminton; badminton ball; shuttlecock

Câu hỏi thường gặp

Federball nghĩa là gì?

Federball (danh từ) nghĩa là quả cầu lông, cầu lông.

Federball là der, die hay das?

Federball là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Federball); số nhiều: die Federbälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.