der Hornung
số nhiều: die Hornunge · sinh cách: des Hornunges
der Hornung nghĩa là tháng hai.
Nghĩa của Hornung
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Tháng hai.
Biến cách của Hornung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hornung | die Hornunge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hornunges | der Hornunge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hornung | den Hornungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hornung | die Hornunge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hornung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ February
Câu hỏi thường gặp
Hornung nghĩa là gì?
Hornung (danh từ) nghĩa là tháng hai.
Hornung là der, die hay das?
Hornung là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hornung); số nhiều: die Hornunge.