TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Feber

danh từ giống đực
/ˈfeːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Febers

der Feber nghĩa là tháng hai.

Nghĩa của Feber

Danh từ · giống đực

  1. Áo Tháng hai.

Biến cách của Feber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Feberdie Feber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Febersder Feber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feberden Febern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Feberdie Feber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feber

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of Februar (“February”)

Câu hỏi thường gặp

Feber nghĩa là gì?

Feber (danh từ) nghĩa là tháng hai.

Feber là der, die hay das?

Feber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.