TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hornhaut

danh từ giống cái
/ˈhɔʁnˌhaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hornhäute · sinh cách: der Hornhaut

die Hornhaut nghĩa là chai, giác mạc.

Nghĩa của Hornhaut

Danh từ · giống cái

  1. Chai.
  2. Giác mạc.

Biến cách của Hornhaut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hornhautdie Hornhäute
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hornhautder Hornhäute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hornhautden Hornhäuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hornhautdie Hornhäute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ callus, horny skin; cornea

Câu hỏi thường gặp

Hornhaut nghĩa là gì?

Hornhaut (danh từ) nghĩa là chai, giác mạc.

Hornhaut là der, die hay das?

Hornhaut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hornhaut); số nhiều: die Hornhäute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.