TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Horn

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/hɔrn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hörner · sinh cách: des Hornes

das Horn nghĩa là sừng, tù và.

Nghĩa của Horn

Danh từ · giống trung

  1. Sừng.
  2. Tù và.
  3. Kèn.

Biến cách của Horn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Horndie Hörner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hornesder Hörner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hornden Hörnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Horndie Hörner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Horn

Cụm từ, thành ngữ với Horn

Câu ví dụ với Horn

  • Somaliland liegt am Horn von Afrika. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13710002
  • Die Freifrau setzte dem Freiherrn Hörner auf. Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12663180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horn (musical instrument); horn (projection, of an animal, altar, etc.); cornet; cranial parietal bones; horn (substance from which animal horns are made)

Câu hỏi thường gặp

Horn nghĩa là gì?

Horn (danh từ) nghĩa là sừng, tù và.

Horn là der, die hay das?

Horn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Horn); số nhiều: die Hörner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.