TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hörnen

/ˈhœʁnən/ giọng máy của trình duyệt

hörnen nghĩa là cắm sừng.

Nghĩa của hörnen

Động từ

  1. Cắm sừng.

Chia động từ hörnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehörntPhân từ I: hörnend

Hiện tại Präsens

  • ich hörne
  • du hörnst
  • er/sie/es hörnt
  • wir hörnen
  • ihr hörnt
  • sie/Sie hörnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hörnte
  • du hörntest
  • er/sie/es hörnte
  • wir hörnten
  • ihr hörntet
  • sie/Sie hörnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehörnt
  • du hast gehörnt
  • er/sie/es hat gehörnt
  • wir haben gehörnt
  • ihr habt gehörnt
  • sie/Sie haben gehörnt

Tương lai Futur I

  • ich werde hörnen
  • du wirst hörnen
  • er/sie/es wird hörnen
  • wir werden hörnen
  • ihr werdet hörnen
  • sie/Sie werden hörnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hörne
  • du hörnest
  • er/sie/es hörne
  • wir hörnen
  • ihr hörnet
  • sie/Sie hörnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • hörn! (du)
  • hörnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cuckold

Câu hỏi thường gặp

hörnen nghĩa là gì?

hörnen (động từ) nghĩa là cắm sừng.

Chia động từ hörnen ở thì hiện tại thế nào?

ich hörne, du hörnst, er/sie/es hörnt, wir hörnen, ihr hörnt, sie/Sie hörnen. Phân từ II: gehörnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.