hören
hören nghĩa là nghe, lắng nghe, thính giác.
Nghĩa của hören
Động từ
- Nghe.
- Lắng nghe.
- Để ý đến.
- Nghe theo, tuân theo, vâng lời.
Danh từ · giống trung
Hören- Thính giác.
Chia động từ hören
Hiện tại Präsens
- ich höre
- du hörst
- er/sie/es hört
- wir hören
- ihr hört
- sie/Sie hören
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hörte
- du hörtest
- er/sie/es hörte
- wir hörten
- ihr hörtet
- sie/Sie hörten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehört
- du hast gehört
- er/sie/es hat gehört
- wir haben gehört
- ihr habt gehört
- sie/Sie haben gehört
Tương lai Futur I
- ich werde hören
- du wirst hören
- er/sie/es wird hören
- wir werden hören
- ihr werdet hören
- sie/Sie werden hören
Giả định I Konjunktiv I
- ich höre
- du hörest
- er/sie/es höre
- wir hören
- ihr höret
- sie/Sie hören
Mệnh lệnh Imperativ
- hör! (du)
- hört! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của hören
Câu ví dụ với hören
- Ich will dein Gejammer nicht mehr hören. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #914
- Er schrieb einen Brief während er Musik hörte. Anh ấy đã viết một bức thư khi đang nghe nhạc.Tatoeba #535951
- Hast du von dem Unfall gehört? Anh có nghe nói gì về tai nạn không?Tatoeba #720708
- Hör auf! Sie fühlt sich dadurch unbehaglich! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.Tatoeba #281
- Hör auf, mich als einen "normalen" Menschen anzusehen! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #300
- Es tut mir leid, das zu hören. Tôi rất tiếc khi nghe chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352280
- Ich kann deine Stimme immer noch hören. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789271
- Ich kann noch immer deine Stimme hören. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5605715
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hear (to perceive sounds (or a sound) through the ear); to hear; to listen to, pay attention to (to give (someone) one's attention); to attend, to go to, to sit in on; to get, to receive; to listen (to pay attention to a sound or speech; to accept advice or obey instruction); to hear (to receive information; to come to learn); to hear (to be contacted (by))
- Danh từ hearing
Câu hỏi thường gặp
hören nghĩa là gì?
hören (động từ, danh từ) nghĩa là nghe, lắng nghe, thính giác.
Chia động từ hören ở thì hiện tại thế nào?
ich höre, du hörst, er/sie/es hört, wir hören, ihr hört, sie/Sie hören. Phân từ II: gehört.