zuhören
zuhören nghĩa là nghe, lắng nghe.
Nghĩa của zuhören
Động từ
- Nghe, lắng nghe.
Chia động từ zuhören
Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich höre zu…).
Hiện tại Präsens
- ich höre zu
- du hörst zu
- er/sie/es hört zu
- wir hören zu
- ihr hört zu
- sie/Sie hören zu
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hörte zu
- du hörtest zu
- er/sie/es hörte zu
- wir hörten zu
- ihr hörtet zu
- sie/Sie hörten zu
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zugehört
- du hast zugehört
- er/sie/es hat zugehört
- wir haben zugehört
- ihr habt zugehört
- sie/Sie haben zugehört
Tương lai Futur I
- ich werde zuhören
- du wirst zuhören
- er/sie/es wird zuhören
- wir werden zuhören
- ihr werdet zuhören
- sie/Sie werden zuhören
Giả định I Konjunktiv I
- ich höre zu
- du hörest zu
- er/sie/es höre zu
- wir hören zu
- ihr höret zu
- sie/Sie hören zu
Mệnh lệnh Imperativ
- hör zu! (du)
- hört zu! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zuhören
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với zuhören
- Du hättest mir zuhören sollen. Bạn nên lắng nghe tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #531
- Ich habe zugehört. Tôi đã nghe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5962919
- Tom hat zugehört. Tom đã nghe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7064816
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to listen
Câu hỏi thường gặp
zuhören nghĩa là gì?
zuhören (động từ) nghĩa là nghe, lắng nghe.
Chia động từ zuhören ở thì hiện tại thế nào?
ich höre zu, du hörst zu, er/sie/es hört zu, wir hören zu, ihr hört zu, sie/Sie hören zu. Phân từ II: zugehört.