lauschen
lauschen nghĩa là chờ đợi, chờ, nghe lén, nghe trộm.
Nghĩa của lauschen
Động từ
- Chờ đợi, chờ, đợi cho.
- Nghe lén, nghe trộm.
Chia động từ lauschen
Hiện tại Präsens
- ich lausche
- du lauschst
- er/sie/es lauscht
- wir lauschen
- ihr lauscht
- sie/Sie lauschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lauschte
- du lauschtest
- er/sie/es lauschte
- wir lauschten
- ihr lauschtet
- sie/Sie lauschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelauscht
- du hast gelauscht
- er/sie/es hat gelauscht
- wir haben gelauscht
- ihr habt gelauscht
- sie/Sie haben gelauscht
Tương lai Futur I
- ich werde lauschen
- du wirst lauschen
- er/sie/es wird lauschen
- wir werden lauschen
- ihr werdet lauschen
- sie/Sie werden lauschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lausche
- du lauschest
- er/sie/es lausche
- wir lauschen
- ihr lauschet
- sie/Sie lauschen
Mệnh lệnh Imperativ
- lausch! (du)
- lauscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của lauschen
Câu ví dụ với lauschen
- Lauschen Sie dem Regen. Hãy nghe tiếng mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to listen (to wait for a sound); to eavesdrop; to listen
Câu hỏi thường gặp
lauschen nghĩa là gì?
lauschen (động từ) nghĩa là chờ đợi, chờ, nghe lén, nghe trộm.
Chia động từ lauschen ở thì hiện tại thế nào?
ich lausche, du lauschst, er/sie/es lauscht, wir lauschen, ihr lauscht, sie/Sie lauschen. Phân từ II: gelauscht.