TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lauschen

/ˈlaʊ̯ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

lauschen nghĩa là chờ đợi, chờ, nghe lén, nghe trộm.

Nghĩa của lauschen

Động từ

  1. Chờ đợi, chờ, đợi cho.
  2. Nghe lén, nghe trộm.

Chia động từ lauschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelauschtPhân từ I: lauschend

Hiện tại Präsens

  • ich lausche
  • du lauschst
  • er/sie/es lauscht
  • wir lauschen
  • ihr lauscht
  • sie/Sie lauschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lauschte
  • du lauschtest
  • er/sie/es lauschte
  • wir lauschten
  • ihr lauschtet
  • sie/Sie lauschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelauscht
  • du hast gelauscht
  • er/sie/es hat gelauscht
  • wir haben gelauscht
  • ihr habt gelauscht
  • sie/Sie haben gelauscht

Tương lai Futur I

  • ich werde lauschen
  • du wirst lauschen
  • er/sie/es wird lauschen
  • wir werden lauschen
  • ihr werdet lauschen
  • sie/Sie werden lauschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lausche
  • du lauschest
  • er/sie/es lausche
  • wir lauschen
  • ihr lauschet
  • sie/Sie lauschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • lausch! (du)
  • lauscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của lauschen

Câu ví dụ với lauschen

  • Lauschen Sie dem Regen. Hãy nghe tiếng mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to listen (to wait for a sound); to eavesdrop; to listen

Câu hỏi thường gặp

lauschen nghĩa là gì?

lauschen (động từ) nghĩa là chờ đợi, chờ, nghe lén, nghe trộm.

Chia động từ lauschen ở thì hiện tại thế nào?

ich lausche, du lauschst, er/sie/es lauscht, wir lauschen, ihr lauscht, sie/Sie lauschen. Phân từ II: gelauscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.