TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Laune

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaʊ̯.nə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Launen · sinh cách: der Laune

die Laune nghĩa là tâm trạng, tính khí.

Nghĩa của Laune

Danh từ · giống cái

  1. Tâm trạng, tính khí.

Biến cách của Laune (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Launedie Launen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Launeder Launen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Launeden Launen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Launedie Launen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Laune

  • Er hat heute gute Laune. Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402015

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mood, humor; whim

Câu hỏi thường gặp

Laune nghĩa là gì?

Laune (danh từ) nghĩa là tâm trạng, tính khí.

Laune là der, die hay das?

Laune là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Laune); số nhiều: die Launen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.