die Laune
số nhiều: die Launen · sinh cách: der Laune
die Laune nghĩa là tâm trạng, tính khí.
Nghĩa của Laune
Danh từ · giống cái
- Tâm trạng, tính khí.
Biến cách của Laune (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Laune | die Launen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Laune | der Launen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Laune | den Launen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Laune | die Launen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Laune
- Er hat heute gute Laune. Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mood, humor; whim
Câu hỏi thường gặp
Laune nghĩa là gì?
Laune (danh từ) nghĩa là tâm trạng, tính khí.
Laune là der, die hay das?
Laune là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Laune); số nhiều: die Launen.