laufen
laufen nghĩa là chạy.
Nghĩa của laufen
Động từ
- Chạy.
Chia động từ laufen
Hiện tại Präsens
- ich laufe
- du läufst
- er/sie/es läuft
- wir laufen
- ihr lauft
- sie/Sie laufen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lief
- du liefst
- er/sie/es lief
- wir liefen
- ihr lieft
- sie/Sie liefen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gelaufen
- du bist gelaufen
- er/sie/es ist gelaufen
- wir sind gelaufen
- ihr seid gelaufen
- sie/Sie sind gelaufen
Tương lai Futur I
- ich werde laufen
- du wirst laufen
- er/sie/es wird laufen
- wir werden laufen
- ihr werdet laufen
- sie/Sie werden laufen
Giả định II Konjunktiv II
- ich liefe
- du liefest
- er/sie/es liefe
- wir liefen
- ihr liefet
- sie/Sie liefen
Giả định I Konjunktiv I
- ich laufe
- du laufest
- er/sie/es laufe
- wir laufen
- ihr laufet
- sie/Sie laufen
Mệnh lệnh Imperativ
- lauf! (du)
- lauft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của laufen
Câu ví dụ với laufen
- Wir sind viel gelaufen. Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.Tatoeba #461403
- Die Zeit läuft aus. Thời gian đã hết.Tatoeba #1343600
- Im Allgemeinen können Jungen schneller laufen als Mädchen. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095654
- Fangen Sie an zu laufen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941750
- Tom hasst es zu laufen. Tom ghét chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619429
- Die Geschäfte laufen besser. Công việc kinh doanh đang cải thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821667
- Fang an zu laufen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941749
- Beginnen Sie zu laufen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to walk; to jog; to run (to move on foot; either at a normal or an increased speed); to flow; to leak; to run; to be in progress; to run; to happen, to go on, to take place; to run, to execute (a program); to be in order; to work; to function; to pass; to flow
Câu hỏi thường gặp
laufen nghĩa là gì?
laufen (động từ) nghĩa là chạy.
Chia động từ laufen ở thì hiện tại thế nào?
ich laufe, du läufst, er/sie/es läuft, wir laufen, ihr lauft, sie/Sie laufen. Phân từ II: gelaufen.