weglaufen
weglaufen nghĩa là chạy trốn, bỏ chạy, bỏ đi.
Nghĩa của weglaufen
Động từ
- Chạy trốn, bỏ chạy, bỏ đi. (biên soạn)
Chia động từ weglaufen
Động từ tách: tiểu từ weg tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich laufe weg…).
Hiện tại Präsens
- ich laufe weg
- du läufst weg
- er/sie/es läuft weg
- wir laufen weg
- ihr lauft weg
- sie/Sie laufen weg
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lief weg
- du liefst weg
- er/sie/es lief weg
- wir liefen weg
- ihr lieft weg
- sie/Sie liefen weg
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin weggelaufen
- du bist weggelaufen
- er/sie/es ist weggelaufen
- wir sind weggelaufen
- ihr seid weggelaufen
- sie/Sie sind weggelaufen
Tương lai Futur I
- ich werde weglaufen
- du wirst weglaufen
- er/sie/es wird weglaufen
- wir werden weglaufen
- ihr werdet weglaufen
- sie/Sie werden weglaufen
Giả định II Konjunktiv II
- ich liefe weg
- du liefest weg
- er/sie/es liefe weg
- wir liefen weg
- ihr liefet weg
- sie/Sie liefen weg
Giả định I Konjunktiv I
- ich laufe weg
- du laufest weg
- er/sie/es laufe weg
- wir laufen weg
- ihr laufet weg
- sie/Sie laufen weg
Mệnh lệnh Imperativ
- lauf weg! (du)
- lauft weg! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to run away
Câu hỏi thường gặp
weglaufen nghĩa là gì?
weglaufen (động từ) nghĩa là chạy trốn, bỏ chạy, bỏ đi.
Chia động từ weglaufen ở thì hiện tại thế nào?
ich laufe weg, du läufst weg, er/sie/es läuft weg, wir laufen weg, ihr lauft weg, sie/Sie laufen weg. Phân từ II: weggelaufen.