wegwerfen
wegwerfen nghĩa là vất, vứt.
Nghĩa của wegwerfen
Động từ
- Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi.
Chia động từ wegwerfen
Động từ tách: tiểu từ weg tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich werfe weg…).
Hiện tại Präsens
- ich werfe weg
- du wirfst weg
- er/sie/es wirft weg
- wir werfen weg
- ihr werft weg
- sie/Sie werfen weg
Quá khứ đơn Präteritum
- ich warf weg
- du warfst weg
- er/sie/es warf weg
- wir warfen weg
- ihr warft weg
- sie/Sie warfen weg
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe weggeworfen
- du hast weggeworfen
- er/sie/es hat weggeworfen
- wir haben weggeworfen
- ihr habt weggeworfen
- sie/Sie haben weggeworfen
Tương lai Futur I
- ich werde wegwerfen
- du wirst wegwerfen
- er/sie/es wird wegwerfen
- wir werden wegwerfen
- ihr werdet wegwerfen
- sie/Sie werden wegwerfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich werfe weg
- du werfest weg
- er/sie/es werfe weg
- wir werfen weg
- ihr werfet weg
- sie/Sie werfen weg
Mệnh lệnh Imperativ
- wirf weg! (du)
- werft weg! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to throw away, to discard
Câu hỏi thường gặp
wegwerfen nghĩa là gì?
wegwerfen (động từ) nghĩa là vất, vứt.
Chia động từ wegwerfen ở thì hiện tại thế nào?
ich werfe weg, du wirfst weg, er/sie/es wirft weg, wir werfen weg, ihr werft weg, sie/Sie werfen weg. Phân từ II: weggeworfen.