TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weh

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/veː/ giọng máy của trình duyệt

weh nghĩa là đau đớn, khốn.

Nghĩa của weh

Tính từ

  1. Đau đớn.

Danh từ · giống trung

Weh
  1. Khốn.

So sánh của weh

So sánh hơnweher
So sánh nhấtam wehsten

Họ từ của weh

Câu ví dụ với weh

  • Die Schläfen tun mir furchtbar weh. Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #10227630
  • Tom hat sich weh getan. Tom tự làm mình đau.Tatoeba #353010
  • Zeig mir, wo es dir weh tut. Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563350
  • Mein Rücken tut immer noch weh. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #766402
  • Mir tut das rechte Bein weh. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256910
  • Tut dein Rücken immer noch weh? Lưng bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10159431
  • Mir tun die Augen weh. Mắt tớ đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1678552
  • Mir tut der Arm weh. Cánh tay tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2182917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sore, painful
  • Thán từ alas! woe!
  • Danh từ psychological suffering; misery, woe; physical suffering, pain

Câu hỏi thường gặp

weh nghĩa là gì?

weh (tính từ, danh từ) nghĩa là đau đớn, khốn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.