wehen
wehen nghĩa là thổi, phù, bay.
Cũng là một dạng biến đổi của weh — Đau đớn.
Nghĩa của wehen
Động từ
- Thổi, phù, phù phù.
- Bay.
Chia động từ wehen
Hiện tại Präsens
- ich wehe
- du wehst
- er/sie/es weht
- wir wehen
- ihr weht
- sie/Sie wehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wehte
- du wehtest
- er/sie/es wehte
- wir wehten
- ihr wehtet
- sie/Sie wehten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geweht
- du hast geweht
- er/sie/es hat geweht
- wir haben geweht
- ihr habt geweht
- sie/Sie haben geweht
Tương lai Futur I
- ich werde wehen
- du wirst wehen
- er/sie/es wird wehen
- wir werden wehen
- ihr werdet wehen
- sie/Sie werden wehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wehe
- du wehest
- er/sie/es wehe
- wir wehen
- ihr wehet
- sie/Sie wehen
Mệnh lệnh Imperativ
- weh! (du)
- weht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với wehen
- Die Schläfen tun mir furchtbar weh. Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #10227630
- Tom hat sich weh getan. Tom tự làm mình đau.Tatoeba #353010
- Zeig mir, wo es dir weh tut. Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563350
- Mein Rücken tut immer noch weh. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #766402
- Mir tut das rechte Bein weh. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256910
- Tut dein Rücken immer noch weh? Lưng bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10159431
- Mir tun die Augen weh. Mắt tớ đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1678552
- Mir tut der Arm weh. Cánh tay tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2182917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blow (of wind, a storm, etc.); to blow [with accusative ‘someothing’] (of wind, a storm, etc.); to flutter, wave (in the wind); to fly (of a flag)
Câu hỏi thường gặp
wehen nghĩa là gì?
wehen (động từ) nghĩa là thổi, phù, bay.
Chia động từ wehen ở thì hiện tại thế nào?
ich wehe, du wehst, er/sie/es weht, wir wehen, ihr weht, sie/Sie wehen. Phân từ II: geweht.