TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈveːən/ giọng máy của trình duyệt

wehen nghĩa là thổi, phù, bay.

Cũng là một dạng biến đổi của weh — Đau đớn.

Nghĩa của wehen

Động từ

  1. Thổi, phù, phù phù.
  2. Bay.

Chia động từ wehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewehtPhân từ I: wehend

Hiện tại Präsens

  • ich wehe
  • du wehst
  • er/sie/es weht
  • wir wehen
  • ihr weht
  • sie/Sie wehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wehte
  • du wehtest
  • er/sie/es wehte
  • wir wehten
  • ihr wehtet
  • sie/Sie wehten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geweht
  • du hast geweht
  • er/sie/es hat geweht
  • wir haben geweht
  • ihr habt geweht
  • sie/Sie haben geweht

Tương lai Futur I

  • ich werde wehen
  • du wirst wehen
  • er/sie/es wird wehen
  • wir werden wehen
  • ihr werdet wehen
  • sie/Sie werden wehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wehe
  • du wehest
  • er/sie/es wehe
  • wir wehen
  • ihr wehet
  • sie/Sie wehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • weh! (du)
  • weht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với wehen

  • Die Schläfen tun mir furchtbar weh. Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #10227630
  • Tom hat sich weh getan. Tom tự làm mình đau.Tatoeba #353010
  • Zeig mir, wo es dir weh tut. Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563350
  • Mein Rücken tut immer noch weh. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #766402
  • Mir tut das rechte Bein weh. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256910
  • Tut dein Rücken immer noch weh? Lưng bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10159431
  • Mir tun die Augen weh. Mắt tớ đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1678552
  • Mir tut der Arm weh. Cánh tay tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2182917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow (of wind, a storm, etc.); to blow [with accusative ‘someothing’] (of wind, a storm, etc.); to flutter, wave (in the wind); to fly (of a flag)

Câu hỏi thường gặp

wehen nghĩa là gì?

wehen (động từ) nghĩa là thổi, phù, bay.

Chia động từ wehen ở thì hiện tại thế nào?

ich wehe, du wehst, er/sie/es weht, wir wehen, ihr weht, sie/Sie wehen. Phân từ II: geweht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.