TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weggehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛkɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

weggehen nghĩa là rời khỏi.

Nghĩa của weggehen

Động từ

  1. Rời khỏi.

Chia động từ weggehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: weggegangenPhân từ I: weggehend

Động từ tách: tiểu từ weg tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe weg…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe weg
  • du gehst weg
  • er/sie/es geht weg
  • wir gehen weg
  • ihr geht weg
  • sie/Sie gehen weg

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging weg
  • du gingst weg
  • er/sie/es ging weg
  • wir gingen weg
  • ihr gingt weg
  • sie/Sie gingen weg

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin weggegangen
  • du bist weggegangen
  • er/sie/es ist weggegangen
  • wir sind weggegangen
  • ihr seid weggegangen
  • sie/Sie sind weggegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde weggehen
  • du wirst weggehen
  • er/sie/es wird weggehen
  • wir werden weggehen
  • ihr werdet weggehen
  • sie/Sie werden weggehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge weg
  • du gingest weg
  • er/sie/es ginge weg
  • wir gingen weg
  • ihr ginget weg
  • sie/Sie gingen weg

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe weg
  • du gehest weg
  • er/sie/es gehe weg
  • wir gehen weg
  • ihr gehet weg
  • sie/Sie gehen weg

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh weg! (du)
  • geht weg! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với weggehen

  • Ich bin weggegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031832
  • Sie sagte mir seinen Namen, nachdem er weggegangen war. Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611600
  • Sieh zu, dass das Licht aus ist, ehe du weggehst. Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5807499

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go away, leave, scram

Câu hỏi thường gặp

weggehen nghĩa là gì?

weggehen (động từ) nghĩa là rời khỏi.

Chia động từ weggehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe weg, du gehst weg, er/sie/es geht weg, wir gehen weg, ihr geht weg, sie/Sie gehen weg. Phân từ II: weggegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.