TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rennen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɛnn̩/ giọng máy của trình duyệt

rennen nghĩa là chạy, cuộc đua.

Nghĩa của rennen

Động từ

  1. Chạy.

Danh từ · giống trung

Rennen
  1. Cuộc đua.
  2. Chạy.

Chia động từ rennen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: geranntPhân từ I: rennend

Hiện tại Präsens

  • ich renne
  • du rennst
  • er/sie/es rennt
  • wir rennen
  • ihr rennt
  • sie/Sie rennen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rannte
  • du ranntest
  • er/sie/es rannte
  • wir rannten
  • ihr ranntet
  • sie/Sie rannten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gerannt
  • du hast / bist gerannt
  • er/sie/es hat / ist gerannt
  • wir haben / sind gerannt
  • ihr habt / seid gerannt
  • sie/Sie haben / sind gerannt

Tương lai Futur I

  • ich werde rennen
  • du wirst rennen
  • er/sie/es wird rennen
  • wir werden rennen
  • ihr werdet rennen
  • sie/Sie werden rennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich renne
  • du rennest
  • er/sie/es renne
  • wir rennen
  • ihr rennet
  • sie/Sie rennen

Mệnh lệnh Imperativ

  • renn! (du)
  • rennt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của rennen

Câu ví dụ với rennen

  • Irgendwann werde ich wie der Wind rennen. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.Tatoeba #322
  • Fang an zu rennen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941748
  • Beginnen Sie zu rennen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941753
  • Hör auf zu rennen! Đừng chạy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8627356
  • Er rannte weg, kaum dass er den Polizisten sah. Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261636
  • Wir sind drei Kilometer gerannt. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8388065
  • Jeder rannte nach draußen. Mọi người đã chạy ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164831
  • Alle rannten nach draußen. Mọi người đã chạy ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2189945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run; to race; to sprint (said of competing sportsmen, animals etc.); to run over (someone)
  • Danh từ race (a contest where the goal is to be the first to reach some objective); the act of running

Câu hỏi thường gặp

rennen nghĩa là gì?

rennen (động từ, danh từ) nghĩa là chạy, cuộc đua.

Chia động từ rennen ở thì hiện tại thế nào?

ich renne, du rennst, er/sie/es rennt, wir rennen, ihr rennt, sie/Sie rennen. Phân từ II: gerannt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.