rennen
rennen nghĩa là chạy, cuộc đua.
Nghĩa của rennen
Động từ
- Chạy.
Danh từ · giống trung
Rennen- Cuộc đua.
- Chạy.
Chia động từ rennen
Hiện tại Präsens
- ich renne
- du rennst
- er/sie/es rennt
- wir rennen
- ihr rennt
- sie/Sie rennen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rannte
- du ranntest
- er/sie/es rannte
- wir rannten
- ihr ranntet
- sie/Sie rannten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gerannt
- du hast / bist gerannt
- er/sie/es hat / ist gerannt
- wir haben / sind gerannt
- ihr habt / seid gerannt
- sie/Sie haben / sind gerannt
Tương lai Futur I
- ich werde rennen
- du wirst rennen
- er/sie/es wird rennen
- wir werden rennen
- ihr werdet rennen
- sie/Sie werden rennen
Giả định I Konjunktiv I
- ich renne
- du rennest
- er/sie/es renne
- wir rennen
- ihr rennet
- sie/Sie rennen
Mệnh lệnh Imperativ
- renn! (du)
- rennt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của rennen
Câu ví dụ với rennen
- Irgendwann werde ich wie der Wind rennen. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.Tatoeba #322
- Fang an zu rennen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941748
- Beginnen Sie zu rennen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941753
- Hör auf zu rennen! Đừng chạy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8627356
- Er rannte weg, kaum dass er den Polizisten sah. Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261636
- Wir sind drei Kilometer gerannt. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8388065
- Jeder rannte nach draußen. Mọi người đã chạy ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164831
- Alle rannten nach draußen. Mọi người đã chạy ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2189945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to run; to race; to sprint (said of competing sportsmen, animals etc.); to run over (someone)
- Danh từ race (a contest where the goal is to be the first to reach some objective); the act of running
Câu hỏi thường gặp
rennen nghĩa là gì?
rennen (động từ, danh từ) nghĩa là chạy, cuộc đua.
Chia động từ rennen ở thì hiện tại thế nào?
ich renne, du rennst, er/sie/es rennt, wir rennen, ihr rennt, sie/Sie rennen. Phân từ II: gerannt.