TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rasen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈraːzən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rasens

der Rasen nghĩa là bãi cỏ.

Nghĩa của Rasen

Danh từ · giống đực

  1. Bãi cỏ.

Biến cách của Rasen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rasendie Rasen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rasensder Rasen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rasenden Rasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rasendie Rasen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Rasen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gerastPhân từ I: rasend

Hiện tại Präsens

  • ich rase
  • du rast
  • er/sie/es rast
  • wir rasen
  • ihr rast
  • sie/Sie rasen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich raste
  • du rastest
  • er/sie/es raste
  • wir rasten
  • ihr rastet
  • sie/Sie rasten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gerast
  • du hast / bist gerast
  • er/sie/es hat / ist gerast
  • wir haben / sind gerast
  • ihr habt / seid gerast
  • sie/Sie haben / sind gerast

Tương lai Futur I

  • ich werde Rasen
  • du wirst Rasen
  • er/sie/es wird Rasen
  • wir werden Rasen
  • ihr werdet Rasen
  • sie/Sie werden Rasen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rase
  • du rasest
  • er/sie/es rase
  • wir rasen
  • ihr raset
  • sie/Sie rasen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ras! (du)
  • rast! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rasen

Đồng nghĩa

Họ từ của Rasen

Câu ví dụ với Rasen

  • Meine Mutter trug mir auf, den Rasen zu mähen. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362119
  • Mama hat mir gesagt, daß ich den Rasen mähen soll. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12418907
  • Runter vom Rasen! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10145228
  • Mäh den Rasen! Cắt cỏ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11059340
  • Ein Lastwagen raste die Straße entlang. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772416
  • Du machst mich rasend! Mày làm tao tức quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #692034
  • Machen wir es heute fertig, damit wir morgen rasten können! Hãy hoàn thành hôm nay, vì thế chúng ta có thể nghỉ ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9042175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lawn; turf
  • Động từ to race; to speed (drive faster than permitted); to rage

Câu hỏi thường gặp

Rasen nghĩa là gì?

Rasen (danh từ) nghĩa là bãi cỏ.

Rasen là der, die hay das?

Rasen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rasen).

Chia động từ Rasen ở thì hiện tại thế nào?

ich rase, du rast, er/sie/es rast, wir rasen, ihr rast, sie/Sie rasen. Phân từ II: gerast.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.