TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wiese

danh từ giống cái
/ˈviːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wiesen · sinh cách: der Wiese

die Wiese nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ.

Cũng là một dạng biến đổi của weisen — Trỏ, chỉ.

Nghĩa của Wiese

Danh từ · giống cái

  1. Đồng cỏ.
  2. Bãi cỏ.

Biến cách của Wiese (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wiesedie Wiesen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wieseder Wiesen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wieseden Wiesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wiesedie Wiesen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wiese

Đồng nghĩa

Họ từ của Wiese

Câu ví dụ với Wiese

  • Mäh die Wiese! Cắt cỏ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11045596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meadow; lawn, especially a large one, loosely also a smaller one

Câu hỏi thường gặp

Wiese nghĩa là gì?

Wiese (danh từ) nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ.

Wiese là der, die hay das?

Wiese là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wiese); số nhiều: die Wiesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.