die Wiese
số nhiều: die Wiesen · sinh cách: der Wiese
die Wiese nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ.
Cũng là một dạng biến đổi của weisen — Trỏ, chỉ.
Nghĩa của Wiese
Danh từ · giống cái
- Đồng cỏ.
- Bãi cỏ.
Biến cách của Wiese (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wiese | die Wiesen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wiese | der Wiesen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wiese | den Wiesen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wiese | die Wiesen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wiese
Đồng nghĩa
Họ từ của Wiese
Câu ví dụ với Wiese
- Mäh die Wiese! Cắt cỏ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11045596
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meadow; lawn, especially a large one, loosely also a smaller one
Câu hỏi thường gặp
Wiese nghĩa là gì?
Wiese (danh từ) nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ.
Wiese là der, die hay das?
Wiese là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wiese); số nhiều: die Wiesen.