TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Wien

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/viːn/ giọng máy của trình duyệt

Wien nghĩa là viên.

Nghĩa của Wien

Danh từ riêng

  1. Viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Vienna (the capital city of Austria); Vienna (a state of Austria)

Câu hỏi thường gặp

Wien nghĩa là gì?

Wien (danh từ riêng) nghĩa là viên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.