TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wiehern

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈviːərn/ giọng máy của trình duyệt

wiehern nghĩa là hí.

Nghĩa của wiehern

Động từ

  1. Hí.

Chia động từ wiehern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewiehertPhân từ I: wiehernd

Hiện tại Präsens

  • ich wiehre
  • du wieherst
  • er/sie/es wiehert
  • wir wiehern
  • ihr wiehert
  • sie/Sie wiehern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wieherte
  • du wiehertest
  • er/sie/es wieherte
  • wir wieherten
  • ihr wiehertet
  • sie/Sie wieherten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewiehert
  • du hast gewiehert
  • er/sie/es hat gewiehert
  • wir haben gewiehert
  • ihr habt gewiehert
  • sie/Sie haben gewiehert

Tương lai Futur I

  • ich werde wiehern
  • du wirst wiehern
  • er/sie/es wird wiehern
  • wir werden wiehern
  • ihr werdet wiehern
  • sie/Sie werden wiehern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wiehere
  • du wieherest
  • er/sie/es wiehere
  • wir wiehern
  • ihr wieheret
  • sie/Sie wiehern

Mệnh lệnh Imperativ

  • wiehre! (du)
  • wiehert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to neigh, to whinny, to nicker (sound of a horse); to laugh audibly

Câu hỏi thường gặp

wiehern nghĩa là gì?

wiehern (động từ) nghĩa là hí.

Chia động từ wiehern ở thì hiện tại thế nào?

ich wiehre, du wieherst, er/sie/es wiehert, wir wiehern, ihr wiehert, sie/Sie wiehern. Phân từ II: gewiehert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.