wiegen
wiegen nghĩa là cân, đo, lắc.
Nghĩa của wiegen
Động từ
- Cân, đo.
- Lắc.
Chia động từ wiegen
Hiện tại Präsens
- ich wiege
- du wiegst
- er/sie/es wiegt
- wir wiegen
- ihr wiegt
- sie/Sie wiegen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wog
- du wogst
- er/sie/es wog
- wir wogen
- ihr wogt
- sie/Sie wogen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewogen
- du hast gewogen
- er/sie/es hat gewogen
- wir haben gewogen
- ihr habt gewogen
- sie/Sie haben gewogen
Tương lai Futur I
- ich werde wiegen
- du wirst wiegen
- er/sie/es wird wiegen
- wir werden wiegen
- ihr werdet wiegen
- sie/Sie werden wiegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wiege
- du wiegest
- er/sie/es wiege
- wir wiegen
- ihr wieget
- sie/Sie wiegen
Mệnh lệnh Imperativ
- wieg! (du)
- wiegt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của wiegen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to weigh; to be of a certain weight; to weigh; to measure the weight of; to move (something) from side to side; to sway; to shake; to rock; to chop (e.g. herbs); to mince
Câu hỏi thường gặp
wiegen nghĩa là gì?
wiegen (động từ) nghĩa là cân, đo, lắc.
Chia động từ wiegen ở thì hiện tại thế nào?
ich wiege, du wiegst, er/sie/es wiegt, wir wiegen, ihr wiegt, sie/Sie wiegen. Phân từ II: gewogen.