TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wiege

danh từ giống cái
/ˈviːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wiegen · sinh cách: der Wiege

die Wiege nghĩa là nôi.

Cũng là một dạng biến đổi của wiegen — Cân, đo.

Nghĩa của Wiege

Danh từ · giống cái

  1. Nôi.

Biến cách của Wiege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wiegedie Wiegen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wiegeder Wiegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wiegeden Wiegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wiegedie Wiegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wiege

Câu ví dụ với Wiege

  • Das Baby schläft in der Wiege. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1219415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cradle; infancy, origin; rocking blotter, blotting-paper rocker

Câu hỏi thường gặp

Wiege nghĩa là gì?

Wiege (danh từ) nghĩa là nôi.

Wiege là der, die hay das?

Wiege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wiege); số nhiều: die Wiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.