die Wiege
số nhiều: die Wiegen · sinh cách: der Wiege
die Wiege nghĩa là nôi.
Cũng là một dạng biến đổi của wiegen — Cân, đo.
Nghĩa của Wiege
Danh từ · giống cái
- Nôi.
Biến cách của Wiege (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wiege | die Wiegen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wiege | der Wiegen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wiege | den Wiegen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wiege | die Wiegen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wiege
Câu ví dụ với Wiege
- Das Baby schläft in der Wiege. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1219415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cradle; infancy, origin; rocking blotter, blotting-paper rocker
Câu hỏi thường gặp
Wiege nghĩa là gì?
Wiege (danh từ) nghĩa là nôi.
Wiege là der, die hay das?
Wiege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wiege); số nhiều: die Wiegen.