TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Wiegenlied

danh từ giống trung
/ˈviːɡənˌliːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wiegenlieder · sinh cách: des Wiegenliedes

das Wiegenlied nghĩa là bài hát ru.

Nghĩa của Wiegenlied

Danh từ · giống trung

  1. Bài hát ru.

Biến cách của Wiegenlied (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Wiegenlieddie Wiegenlieder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wiegenliedesder Wiegenlieder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wiegenliedden Wiegenliedern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Wiegenlieddie Wiegenlieder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wiegenlied

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lullaby (soothing song to lull children to sleep)

Câu hỏi thường gặp

Wiegenlied nghĩa là gì?

Wiegenlied (danh từ) nghĩa là bài hát ru.

Wiegenlied là der, die hay das?

Wiegenlied là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wiegenlied); số nhiều: die Wiegenlieder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.