das Schlaflied
số nhiều: die Schlaflieder · sinh cách: des Schlafliedes
das Schlaflied nghĩa là bài hát ru.
Nghĩa của Schlaflied
Danh từ · giống trung
- Bài hát ru.
Biến cách của Schlaflied (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schlaflied | die Schlaflieder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlafliedes | der Schlaflieder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlaflied | den Schlafliedern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schlaflied | die Schlaflieder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlaflied
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lullaby (soothing song to lull children to sleep)
Câu hỏi thường gặp
Schlaflied nghĩa là gì?
Schlaflied (danh từ) nghĩa là bài hát ru.
Schlaflied là der, die hay das?
Schlaflied là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schlaflied); số nhiều: die Schlaflieder.