TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schlaflied

danh từ giống trung
/ˈʃlaːfˌliːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlaflieder · sinh cách: des Schlafliedes

das Schlaflied nghĩa là bài hát ru.

Nghĩa của Schlaflied

Danh từ · giống trung

  1. Bài hát ru.

Biến cách của Schlaflied (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schlaflieddie Schlaflieder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlafliedesder Schlaflieder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlafliedden Schlafliedern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schlaflieddie Schlaflieder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlaflied

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lullaby (soothing song to lull children to sleep)

Câu hỏi thường gặp

Schlaflied nghĩa là gì?

Schlaflied (danh từ) nghĩa là bài hát ru.

Schlaflied là der, die hay das?

Schlaflied là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schlaflied); số nhiều: die Schlaflieder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.