TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schlafenszeit

danh từ giống cái
[ˈʃlaːfn̩sˌt͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlafenszeiten · sinh cách: der Schlafenszeit

die Schlafenszeit nghĩa là giờ đi ngủ.

Nghĩa của Schlafenszeit

Danh từ · giống cái

  1. Giờ đi ngủ.

Biến cách của Schlafenszeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schlafenszeitdie Schlafenszeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schlafenszeitder Schlafenszeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schlafenszeitden Schlafenszeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schlafenszeitdie Schlafenszeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schlafenszeit

  • Es ist Schlafenszeit. Đã đến giờ đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bedtime

Câu hỏi thường gặp

Schlafenszeit nghĩa là gì?

Schlafenszeit (danh từ) nghĩa là giờ đi ngủ.

Schlafenszeit là der, die hay das?

Schlafenszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlafenszeit); số nhiều: die Schlafenszeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.