die Schlafenszeit
số nhiều: die Schlafenszeiten · sinh cách: der Schlafenszeit
die Schlafenszeit nghĩa là giờ đi ngủ.
Nghĩa của Schlafenszeit
Danh từ · giống cái
- Giờ đi ngủ.
Biến cách của Schlafenszeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schlafenszeit | die Schlafenszeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schlafenszeit | der Schlafenszeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schlafenszeit | den Schlafenszeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schlafenszeit | die Schlafenszeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schlafenszeit
- Es ist Schlafenszeit. Đã đến giờ đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372644
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bedtime
Câu hỏi thường gặp
Schlafenszeit nghĩa là gì?
Schlafenszeit (danh từ) nghĩa là giờ đi ngủ.
Schlafenszeit là der, die hay das?
Schlafenszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlafenszeit); số nhiều: die Schlafenszeiten.