die Schlafstörung
số nhiều: die Schlafstörungen · sinh cách: der Schlafstörung
die Schlafstörung nghĩa là mất ngủ.
Nghĩa của Schlafstörung
Danh từ · giống cái
- Mất ngủ.
Biến cách của Schlafstörung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schlafstörung | die Schlafstörungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schlafstörung | der Schlafstörungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schlafstörung | den Schlafstörungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schlafstörung | die Schlafstörungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schlafstörung
- Ich habe Schlafstörungen. Tôi bị mất ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10095065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sleep disorder
Câu hỏi thường gặp
Schlafstörung nghĩa là gì?
Schlafstörung (danh từ) nghĩa là mất ngủ.
Schlafstörung là der, die hay das?
Schlafstörung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlafstörung); số nhiều: die Schlafstörungen.