TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schlafstörung

danh từ giống cái
[ˈʃlaːfˌʃtøːʁʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlafstörungen · sinh cách: der Schlafstörung

die Schlafstörung nghĩa là mất ngủ.

Nghĩa của Schlafstörung

Danh từ · giống cái

  1. Mất ngủ.

Biến cách của Schlafstörung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schlafstörungdie Schlafstörungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schlafstörungder Schlafstörungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schlafstörungden Schlafstörungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schlafstörungdie Schlafstörungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schlafstörung

  • Ich habe Schlafstörungen. Tôi bị mất ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10095065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleep disorder

Câu hỏi thường gặp

Schlafstörung nghĩa là gì?

Schlafstörung (danh từ) nghĩa là mất ngủ.

Schlafstörung là der, die hay das?

Schlafstörung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlafstörung); số nhiều: die Schlafstörungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.