das Schlafzimmer
sinh cách: des Schlafzimmers
das Schlafzimmer nghĩa là phòng ngủ, buồng ngủ.
Nghĩa của Schlafzimmer
Danh từ · giống trung
- Phòng ngủ.
- Buồng ngủ.
Biến cách của Schlafzimmer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schlafzimmer | die Schlafzimmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlafzimmers | der Schlafzimmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlafzimmer | den Schlafzimmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schlafzimmer | die Schlafzimmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schlafzimmer
- Mein Schlafzimmer befindet sich gleich oben. Giường của tôi ở trên đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1826201
- Mein Schlafzimmer ist ruhig und komfortabel. Phòng ngủ của tôi yên tĩnh và thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3123677
- Mein Schlafzimmer ist ruhig und bequem. Phòng ngủ của tôi yên tĩnh và thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3123678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bedroom (bed-room), bedchamber (bed-chamber)
Câu hỏi thường gặp
Schlafzimmer nghĩa là gì?
Schlafzimmer (danh từ) nghĩa là phòng ngủ, buồng ngủ.
Schlafzimmer là der, die hay das?
Schlafzimmer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schlafzimmer).