TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schlafzimmer

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃlaːfˌt͡sɪmɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schlafzimmers

das Schlafzimmer nghĩa là phòng ngủ, buồng ngủ.

Nghĩa của Schlafzimmer

Danh từ · giống trung

  1. Phòng ngủ.
  2. Buồng ngủ.

Biến cách của Schlafzimmer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schlafzimmerdie Schlafzimmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlafzimmersder Schlafzimmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlafzimmerden Schlafzimmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schlafzimmerdie Schlafzimmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schlafzimmer

  • Mein Schlafzimmer befindet sich gleich oben. Giường của tôi ở trên đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1826201
  • Mein Schlafzimmer ist ruhig und komfortabel. Phòng ngủ của tôi yên tĩnh và thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3123677
  • Mein Schlafzimmer ist ruhig und bequem. Phòng ngủ của tôi yên tĩnh và thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3123678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bedroom (bed-room), bedchamber (bed-chamber)

Câu hỏi thường gặp

Schlafzimmer nghĩa là gì?

Schlafzimmer (danh từ) nghĩa là phòng ngủ, buồng ngủ.

Schlafzimmer là der, die hay das?

Schlafzimmer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schlafzimmer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.