schlafen
schlafen nghĩa là ngủ, ngủ gục.
Nghĩa của schlafen
Động từ
- Ngủ, ngủ gục.
Chia động từ schlafen
Hiện tại Präsens
- ich schlafe
- du schläfst
- er/sie/es schläft
- wir schlafen
- ihr schlaft
- sie/Sie schlafen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schlief
- du schliefst
- er/sie/es schlief
- wir schliefen
- ihr schlieft
- sie/Sie schliefen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschlafen
- du hast geschlafen
- er/sie/es hat geschlafen
- wir haben geschlafen
- ihr habt geschlafen
- sie/Sie haben geschlafen
Tương lai Futur I
- ich werde schlafen
- du wirst schlafen
- er/sie/es wird schlafen
- wir werden schlafen
- ihr werdet schlafen
- sie/Sie werden schlafen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schlafe
- du schlafest
- er/sie/es schlafe
- wir schlafen
- ihr schlafet
- sie/Sie schlafen
Mệnh lệnh Imperativ
- schlaf! (du)
- schlaft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schlafen
Đồng nghĩa
Họ từ của schlafen
Câu ví dụ với schlafen
- Wir können wegen des Lärms nicht schlafen. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #416
- Ich muss schlafen gehen. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #78
- Du solltest schlafen. Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #113
- Geh schlafen. Ngủ đi.Tatoeba #444989
- Yanni schläft gerade. Yanni đang ngủ.Tatoeba #13683354
- Yanni ist am Schlafen. Yanni đang ngủ.Tatoeba #13683355
- Ich denke, ich werde schlafen gehen. Tôi nghỉ tôi sẽ đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450
- Wir sollten uns etwas schlafen legen. Chúng ta nên ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3235869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sleep; to sleep on something; to wait and think before making a decision; to sleep with; to have sex
Câu hỏi thường gặp
schlafen nghĩa là gì?
schlafen (động từ) nghĩa là ngủ, ngủ gục.
Chia động từ schlafen ở thì hiện tại thế nào?
ich schlafe, du schläfst, er/sie/es schläft, wir schlafen, ihr schlaft, sie/Sie schlafen. Phân từ II: geschlafen.