TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schlafen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈʃlaːfn̩] giọng máy của trình duyệt

schlafen nghĩa là ngủ, ngủ gục.

Nghĩa của schlafen

Động từ

  1. Ngủ, ngủ gục.

Chia động từ schlafen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschlafenPhân từ I: schlafend

Hiện tại Präsens

  • ich schlafe
  • du schläfst
  • er/sie/es schläft
  • wir schlafen
  • ihr schlaft
  • sie/Sie schlafen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlief
  • du schliefst
  • er/sie/es schlief
  • wir schliefen
  • ihr schlieft
  • sie/Sie schliefen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschlafen
  • du hast geschlafen
  • er/sie/es hat geschlafen
  • wir haben geschlafen
  • ihr habt geschlafen
  • sie/Sie haben geschlafen

Tương lai Futur I

  • ich werde schlafen
  • du wirst schlafen
  • er/sie/es wird schlafen
  • wir werden schlafen
  • ihr werdet schlafen
  • sie/Sie werden schlafen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlafe
  • du schlafest
  • er/sie/es schlafe
  • wir schlafen
  • ihr schlafet
  • sie/Sie schlafen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schlaf! (du)
  • schlaft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schlafen

Đồng nghĩa

Họ từ của schlafen

Câu ví dụ với schlafen

  • Wir können wegen des Lärms nicht schlafen. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #416
  • Ich muss schlafen gehen. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #78
  • Du solltest schlafen. Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #113
  • Geh schlafen. Ngủ đi.Tatoeba #444989
  • Yanni schläft gerade. Yanni đang ngủ.Tatoeba #13683354
  • Yanni ist am Schlafen. Yanni đang ngủ.Tatoeba #13683355
  • Ich denke, ich werde schlafen gehen. Tôi nghỉ tôi sẽ đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450
  • Wir sollten uns etwas schlafen legen. Chúng ta nên ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3235869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sleep; to sleep on something; to wait and think before making a decision; to sleep with; to have sex

Câu hỏi thường gặp

schlafen nghĩa là gì?

schlafen (động từ) nghĩa là ngủ, ngủ gục.

Chia động từ schlafen ở thì hiện tại thế nào?

ich schlafe, du schläfst, er/sie/es schläft, wir schlafen, ihr schlaft, sie/Sie schlafen. Phân từ II: geschlafen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.