TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pennen

/ˈpɛnən/ giọng máy của trình duyệt

pennen nghĩa là ngủ, ngủ gục.

Nghĩa của pennen

Động từ

  1. Tiếng lóng Ngủ, ngủ gục.

Chia động từ pennen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepenntPhân từ I: pennend

Hiện tại Präsens

  • ich penne
  • du pennst
  • er/sie/es pennt
  • wir pennen
  • ihr pennt
  • sie/Sie pennen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pennte
  • du penntest
  • er/sie/es pennte
  • wir pennten
  • ihr penntet
  • sie/Sie pennten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepennt
  • du hast gepennt
  • er/sie/es hat gepennt
  • wir haben gepennt
  • ihr habt gepennt
  • sie/Sie haben gepennt

Tương lai Futur I

  • ich werde pennen
  • du wirst pennen
  • er/sie/es wird pennen
  • wir werden pennen
  • ihr werdet pennen
  • sie/Sie werden pennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich penne
  • du pennest
  • er/sie/es penne
  • wir pennen
  • ihr pennet
  • sie/Sie pennen

Mệnh lệnh Imperativ

  • penn! (du)
  • pennt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của pennen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sleep; to be inattentive

Câu hỏi thường gặp

pennen nghĩa là gì?

pennen (động từ) nghĩa là ngủ, ngủ gục.

Chia động từ pennen ở thì hiện tại thế nào?

ich penne, du pennst, er/sie/es pennt, wir pennen, ihr pennt, sie/Sie pennen. Phân từ II: gepennt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.