pennen
pennen nghĩa là ngủ, ngủ gục.
Nghĩa của pennen
Động từ
- Tiếng lóng Ngủ, ngủ gục.
Chia động từ pennen
Hiện tại Präsens
- ich penne
- du pennst
- er/sie/es pennt
- wir pennen
- ihr pennt
- sie/Sie pennen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich pennte
- du penntest
- er/sie/es pennte
- wir pennten
- ihr penntet
- sie/Sie pennten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepennt
- du hast gepennt
- er/sie/es hat gepennt
- wir haben gepennt
- ihr habt gepennt
- sie/Sie haben gepennt
Tương lai Futur I
- ich werde pennen
- du wirst pennen
- er/sie/es wird pennen
- wir werden pennen
- ihr werdet pennen
- sie/Sie werden pennen
Giả định I Konjunktiv I
- ich penne
- du pennest
- er/sie/es penne
- wir pennen
- ihr pennet
- sie/Sie pennen
Mệnh lệnh Imperativ
- penn! (du)
- pennt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của pennen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sleep; to be inattentive
Câu hỏi thường gặp
pennen nghĩa là gì?
pennen (động từ) nghĩa là ngủ, ngủ gục.
Chia động từ pennen ở thì hiện tại thế nào?
ich penne, du pennst, er/sie/es pennt, wir pennen, ihr pennt, sie/Sie pennen. Phân từ II: gepennt.