der Penis
số nhiều: die Penisse · sinh cách: des Penis
der Penis nghĩa là chim, dương vật, cặc, buồi.
Nghĩa của Penis
Danh từ · giống đực
- Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.
- Cặc, buồi.
Biến cách của Penis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Penis | die Penisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Penis | der Penisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Penis | den Penissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Penis | die Penisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Penis
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Penis
- Ich habe einen großen Penis! Tôi có cặc to! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penis
Câu hỏi thường gặp
Penis nghĩa là gì?
Penis (danh từ) nghĩa là chim, dương vật, cặc, buồi.
Penis là der, die hay das?
Penis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Penis); số nhiều: die Penisse.