TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Penis

danh từ giống đực
/ˈpeːnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Penisse · sinh cách: des Penis

der Penis nghĩa là chim, dương vật, cặc, buồi.

Nghĩa của Penis

Danh từ · giống đực

  1. Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.
  2. Cặc, buồi.

Biến cách của Penis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Penisdie Penisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Penisder Penisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Penisden Penissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Penisdie Penisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Penis

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Penis

  • Ich habe einen großen Penis! Tôi có cặc to! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penis

Câu hỏi thường gặp

Penis nghĩa là gì?

Penis (danh từ) nghĩa là chim, dương vật, cặc, buồi.

Penis là der, die hay das?

Penis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Penis); số nhiều: die Penisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.