Johannes
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/joˈhanəs/ giọng máy của trình duyệt
Johannes nghĩa là giôn, giăng.
Nghĩa của Johannes
Danh từ riêng
- Giôn.
- Giăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Johannes
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Johannes
- Tom fragte Maria, ob sie Johannes vertraue. Tom hỏi Mary liệu cô có tin tưởng John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7466662
- Hat Johannes Lust auf einen koreanischen Film? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13741766
- Wenn Johannes gekommen wäre, hätte ich nicht gemusst. Nếu John đến thì tôi sẽ không phải đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811214
- Johannes stand mit verschränkten Armen allein im Zimmer. John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7244346
- Tom und Johannes waren übermütig wie die Kinder. Tom và Johannes ầm ĩ như trẻ con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8781338
- Hat Johannes Lust, sich einen koreanischen Film anzusehen? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13741767
- Johannes Gutenberg hat im fünfzehnten Jahrhundert den Buchdruck erfunden. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908038
- Johannes’ Hand ist sauber. Bàn tay của John rất sạch sẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penis; cock
Câu hỏi thường gặp
Johannes nghĩa là gì?
Johannes (danh từ riêng) nghĩa là giôn, giăng.