der Lurch
số nhiều: die Lurche · sinh cách: des Lurchs
der Lurch nghĩa là lưỡng cư.
Nghĩa của Lurch
Danh từ · giống đực
- Áo Lưỡng cư.
Biến cách của Lurch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lurch | die Lurche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lurchs | der Lurche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lurch | den Lurchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lurch | die Lurche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lurch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphibian; bowsy, lout, a term of abuse for someone ugly proportioned and/or misbehaving; penis; dust bunny, dust mouse, dust kitten
Câu hỏi thường gặp
Lurch nghĩa là gì?
Lurch (danh từ) nghĩa là lưỡng cư.
Lurch là der, die hay das?
Lurch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lurch); số nhiều: die Lurche.