TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lust

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lʊst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lüste · sinh cách: der Lust

die Lust nghĩa là hứng thú, sự thích, ham muốn.

Nghĩa của Lust

Danh từ · giống cái

  1. Hứng thú, sự thích (Lust haben — muốn, thích làm gì) (biên soạn)
  2. Ham muốn. (biên soạn)

Biến cách của Lust (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lustdie Lüste
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lustder Lüste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lustden Lüsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lustdie Lüste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lust

Đồng nghĩa

Họ từ của Lust

Câu ví dụ với Lust

  • „Ich habe Lust, Karten zu spielen.“ – „Ich auch.“ "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."Tatoeba #330
  • Ich habe keine Lust mehr zu warten. Tôi chán phải chờ đợi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699058
  • Kommt, wann immer ihr Lust dazu habt. Bạn đến lúc nào cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3125959
  • Hat hier irgend jemand keine Lust dazu? Có ai ở đây không muốn làm việc này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423900
  • Hat Johannes Lust auf einen koreanischen Film? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13741766
  • Ich habe keine Lust zu fahren. Tôi không muốn lái xe đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6633523
  • Ich habe keine Lust mehr, hinter dir herzuräumen. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8044741
  • Hat Johannes Lust, sich einen koreanischen Film anzusehen? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13741767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desire; the wish to do or have something; satisfaction of desire; pleasure, joy, fun

Câu hỏi thường gặp

Lust nghĩa là gì?

Lust (danh từ) nghĩa là hứng thú, sự thích, ham muốn.

Lust là der, die hay das?

Lust là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lust); số nhiều: die Lüste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.