der Bock
số nhiều: die Böcke · sinh cách: des Bockes
der Bock nghĩa là dê, con dê.
Nghĩa của Bock
Danh từ · giống đực
- Dê, con dê.
Biến cách của Bock (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bock | die Böcke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bockes | der Böcke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bock | den Böcken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bock | die Böcke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bock
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buck, ram; the male of certain animals, especially goat, sheep, and roedeer; a stubborn person; a man who is lecherous or sexually active; a blunder, mistake; box (driver's seat of a horse-drawn coach); an apparatus for performing jumps, similar to a vaulting horse but shorter.; bock beer; hunger; desire, interest; fun, pleasure
Câu hỏi thường gặp
Bock nghĩa là gì?
Bock (danh từ) nghĩa là dê, con dê.
Bock là der, die hay das?
Bock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bock); số nhiều: die Böcke.