TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bock

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bɔk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Böcke · sinh cách: des Bockes

der Bock nghĩa là dê, con dê.

Nghĩa của Bock

Danh từ · giống đực

  1. Dê, con dê.

Biến cách của Bock (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bockdie Böcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bockesder Böcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bockden Böcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bockdie Böcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bock

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buck, ram; the male of certain animals, especially goat, sheep, and roedeer; a stubborn person; a man who is lecherous or sexually active; a blunder, mistake; box (driver's seat of a horse-drawn coach); an apparatus for performing jumps, similar to a vaulting horse but shorter.; bock beer; hunger; desire, interest; fun, pleasure

Câu hỏi thường gặp

Bock nghĩa là gì?

Bock (danh từ) nghĩa là dê, con dê.

Bock là der, die hay das?

Bock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bock); số nhiều: die Böcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.