TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Boden

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈboːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Böden · sinh cách: des Bodens

der Boden nghĩa là sàn, nền, đáy.

Nghĩa của Boden

Danh từ · giống đực

  1. Sàn, nền.
  2. Đáy.
  3. Đất, mặt đất, đất liền.
  4. Lòng.

Biến cách của Boden (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bodendie Böden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bodensder Böden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bodenden Böden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bodendie Böden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Boden

Câu ví dụ với Boden

  • Deine Brille ist auf den Boden gefallen. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #700
  • Bleib mal auf dem Boden der Tatsachen! Nghiêm túc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3033265
  • Der Boden scheint nass zu sein. Mặt đất dường như ẩm ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #829286
  • Tom sah Blut auf dem Boden. Tom đã nhìn thấy máu trên lầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3982056
  • Eine Art weißes Pulver war auf dem Boden. Có thứ bột trắng gì đó trên sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6821424
  • Du darfst auf keinen Fall über den Boden lecken. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11719035
  • Der Boden ist schneebedeckt. Mặt đất phủ đầy tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419015
  • Ich erwachte, um mich selbst auf dem Boden liegend zu finden. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1287782

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ground, soil; sea bottom (typically called Meeresboden); any defined type of soil; floor; attic, garret, loft; flooring, floor cover (often used in this sense in compound nouns: Teppichboden, Parkettboden)

Câu hỏi thường gặp

Boden nghĩa là gì?

Boden (danh từ) nghĩa là sàn, nền, đáy.

Boden là der, die hay das?

Boden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Boden); số nhiều: die Böden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.