der Flur
số nhiều: die Flure · sinh cách: des Flures
der Flur nghĩa là hành lang, cánh đồng.
Nghĩa của Flur
Danh từ · giống đực
- Hành lang.
- Cánh đồng.
- Ruộng.
Biến cách của Flur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Flur | die Flure |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Flures | der Flure |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Flur | den Fluren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Flur | die Flure |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flur
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Flur
- Wir haben uns gerade auf dem Flur getroffen. Chúng tôi mới vừa gặp nhau ở hành lang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1934327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hall, hallway, corridor, stairwell; farmland; field or lea, heath
Câu hỏi thường gặp
Flur nghĩa là gì?
Flur (danh từ) nghĩa là hành lang, cánh đồng.
Flur là der, die hay das?
Flur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flur); số nhiều: die Flure.