TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Flur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fluːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flure · sinh cách: des Flures

der Flur nghĩa là hành lang, cánh đồng.

Nghĩa của Flur

Danh từ · giống đực

  1. Hành lang.
  2. Cánh đồng.
  3. Ruộng.

Biến cách của Flur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Flurdie Flure
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fluresder Flure
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flurden Fluren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Flurdie Flure

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flur

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Flur

  • Wir haben uns gerade auf dem Flur getroffen. Chúng tôi mới vừa gặp nhau ở hành lang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1934327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hall, hallway, corridor, stairwell; farmland; field or lea, heath

Câu hỏi thường gặp

Flur nghĩa là gì?

Flur (danh từ) nghĩa là hành lang, cánh đồng.

Flur là der, die hay das?

Flur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flur); số nhiều: die Flure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.