TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Flugzeug

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfluːkt͡sɔʏ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flugzeuge · sinh cách: des Flugzeuges

das Flugzeug nghĩa là máy bay.

Nghĩa của Flugzeug

Danh từ · giống trung

  1. Máy bay. (biên soạn)

Biến cách của Flugzeug (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Flugzeugdie Flugzeuge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flugzeugesder Flugzeuge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flugzeugden Flugzeugen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Flugzeugdie Flugzeuge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flugzeug

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Flugzeug

  • Wann ist das Flugzeug in Narita angekommen? Máy bay đến Narita lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8630263
  • Nach mehreren Verzögerungen hob das Flugzeug endlich ab. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3864697
  • Ich bin immer angespannt, bevor ich ein Flugzeug besteige. Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #737348
  • Das Flugzeug musste notlanden. Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641777
  • Wir sind mit dem Flugzeug von Tōkyō nach Sapporo geflogen. Chúng tôi đáp máy bay từ Tokyo đi Sapporo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13677852
  • Früher hatten wir Flugzeuge, aber die mussten wir verkaufen. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11565707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aeroplane

Câu hỏi thường gặp

Flugzeug nghĩa là gì?

Flugzeug (danh từ) nghĩa là máy bay.

Flugzeug là der, die hay das?

Flugzeug là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Flugzeug); số nhiều: die Flugzeuge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.