die Maschine
số nhiều: die Maschinen · sinh cách: der Maschine
die Maschine nghĩa là máy, máy móc, máy bay, tàu bay.
Nghĩa của Maschine
Danh từ · giống cái
- Máy, máy móc.
- Máy bay, tàu bay, phi cơ.
Biến cách của Maschine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Maschine | die Maschinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Maschine | der Maschinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Maschine | den Maschinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Maschine | die Maschinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maschine
Đồng nghĩa
Họ từ của Maschine
Câu ví dụ với Maschine
- Die neue Maschine brachte viel Geld ein. Cỗ máy mới đã được mua rất nhiều tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491014
- Wer kann diese Maschine bedienen? Ai có thể vận hành cái máy này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048785
- Was genau macht diese Maschine? Chính xác là cái máy này làm được việc gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793476
- Ich repariere die Maschine selbst. Tôi sẽ tự sửa cái máy đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12213600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ machine; engine; airplane; motorcycle
Câu hỏi thường gặp
Maschine nghĩa là gì?
Maschine (danh từ) nghĩa là máy, máy móc, máy bay, tàu bay.
Maschine là der, die hay das?
Maschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Maschine); số nhiều: die Maschinen.